l'otage
Tiếng PhápB1Nghĩa
- con tin
Câu ví dụ
Il essaya de se conduire le plus bravement possible tandis qu'il était pris en otage.Anh ta cố gắng hành động dũng cảm nhất có thể trong khi bị giữ làm con tin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›