nager
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bơi
Câu ví dụ
Mon père sait nager, mais pas ma mère.Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Mon père sait nager mais ma mère, non.Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Il peut nager vite.Anh ta có thể bơi nhanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›