on
Tiếng PhápA1Nghĩa
- người ta; chúng ta
Câu ví dụ
À force de forger on devient forgeron.Nghề dạy nghề.
On l'a vu entrer dans la pièce.Người ta trông thấy anh ta vào phòng.
On peut toujours trouver du temps.Một người luôn luôn có thể kiếm thêm thì giờ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›