ça
Tiếng PhápA1Nghĩa
- cái đó, cái này
Câu ví dụ
Ça ne commence pas avant huit heures trente.Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.
Comment est-ce qu'on dit ça en italien ?Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?
Est-ce qu'on peut formuler ça d'une autre manière ?Có thể nói cách khác được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›