faire
Tiếng PhápA1Nghĩa
- làm
Câu ví dụ
Je te souhaite de faire des rêves agréables !Chúc bạn có những giấc mơ dễ chịu!
Tout ce que tu peux faire, c'est attendre.Mọi thứ bạn có thể làm là chờ đợi.
Il y a trop de choses à faire !Có nhiều thứ để làm quá!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›