le ministre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- bộ trưởng
Câu ví dụ
Elle est la première ministre de la Finlande.Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
Elle est le premier ministre de la Finlande.Bà ta là thủ tướng chính phủ của Phần Lan
Il a été obligé de démissionner en tant que premier ministre.Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›