le musée
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bảo tàng
Câu ví dụ
Il y a quelques objets exposés intéressants au musée.Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.
La reine a visité le musée.Nữ hoàng tham quan viện bảo tàng.
Après sa mort ses peintures ont été exposés dans ce musée.Sau khi ông chết, các bức tranh của ông ấy đã được trưng bày tại bảo tàng này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Chỗ ở · 5 phút · miễn phí
›