NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le musée

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • bảo tàng

Câu ví dụ

Il y a quelques objets exposés intéressants au musée.Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.
La reine a visité le musée.Nữ hoàng tham quan viện bảo tàng.
Après sa mort ses peintures ont été exposés dans ce musée.Sau khi ông chết, các bức tranh của ông ấy đã được trưng bày tại bảo tàng này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Chỗ ở · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1