visiter
Tiếng PhápB1Nghĩa
- tham quan
Câu ví dụ
Je n'aime pas visiter les grandes villes.Tôi không thích thăm các thành phố lớn.
Rome est une ville qu'il vaut la peine de visiter.Roma là một thành phố đáng đến thăm.
Je te ferai visiter la ville.Tôi sẽ dẫn anh tham quan thành phố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngDu lịch & Chỗ ở · 5 phút · miễn phí
›