davantage
Tiếng PhápB1Nghĩa
- hơn nữa
Câu ví dụ
Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba.Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.
Je vais avoir besoin de davantage de temps.Tôi sẽ cần thêm một chút thời gian.
Je veux en entendre davantage à ce sujet.Tôi muốn nghe nhiều hơn về điều này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›