NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

davantage

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • hơn nữa

Câu ví dụ

Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba.Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.
Je vais avoir besoin de davantage de temps.Tôi sẽ cần thêm một chút thời gian.
Je veux en entendre davantage à ce sujet.Tôi muốn nghe nhiều hơn về điều này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1