le morceau
Tiếng PhápA2Nghĩa
- miếng, mẩu
Câu ví dụ
Veuillez me donner un morceau de papier sur quoi écrire.Làm ơn cho tôi một tờ giấy để viết.
Joue-nous un morceau.Chơi một giai điệu cho chúng tôi đi.
Donne-moi un morceau de papier sur quoi écrire, s'il te plait.Làm ơn cho tôi một tờ giấy để viết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›