NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

l'espoir

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • hy vọng

Câu ví dụ

Tu es le dernier espoir de l'humanité.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
Vous êtes le dernier espoir de l'humanité.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
Vous êtes notre seul espoir.Bạn là hy vọng duy nhất của chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2