l'espoir
Tiếng PhápA2Nghĩa
- hy vọng
Câu ví dụ
Tu es le dernier espoir de l'humanité.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
Vous êtes le dernier espoir de l'humanité.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
Vous êtes notre seul espoir.Bạn là hy vọng duy nhất của chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›