l'adresse
Tiếng PhápA2Nghĩa
- địa chỉ
Câu ví dụ
Pouvez-vous me donner une adresse pour lire des romans en ligne ?Cho mình xin địa chỉ đọc tiểu thuyết online?
Écrivez votre nom et adresse, s'il vous plait.Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn.
M. Wilder m'a donné votre adresse courriel.Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 13 · 5 phút · miễn phí
›