mince
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mỏng; mảnh khảnh
Câu ví dụ
Mon oncle est mince, mais ma tante est grosse.Chú tôi gầy nhưng dì tôi lại béo.
Mince, c'est incroyable !Ôi, thật không thể tin được!
Mince !Trời ạ!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›