le mercredi
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thứ Tư
Câu ví dụ
Hier nous étions mercredi.Hôm qua là thứ Tư.
Demain nous serons mercredi.Ngày mai là thứ Tư.
Nous sommes mercredi.Hôm nay là thứ Tư.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›