cesse
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sự ngừng
Câu ví dụ
Je désire qu'elle cesse de fumer.Tôi muốn rằng chị ấy thôi hút thuốc.
Cesse de te conduire comme un enfant !Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
Cesse de te conduire comme une enfant !Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 27 · 5 phút · miễn phí
›