obéir
Tiếng PhápB1Nghĩa
- vâng lời
Câu ví dụ
Tu dois obéir à tes parents.Bạn nên nghe lời cha mẹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.