le meurtrier
Tiếng PhápB1Nghĩa
- kẻ giết người
Câu ví dụ
Le meurtrier fut déclaré coupable et condamné à un emprisonnement à vie.Thằng giết người bị xử tù chung thân.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›