la distance
Tiếng PhápB1Nghĩa
- khoảng cách
Câu ví dụ
La distance qu'il avait parcourue en courant était bien plus grande que ce que je pensais.Khoảng cách anh ấy đã chạy lớn hơn nhiều so với điều tôi nghĩ.
J'utilise souvent SSH pour accéder à mes ordinateurs à distance.Tôi thường dùng SSH để truy cập vào máy tính của tôi từ xa.
À quelle distance est l'aéroport ?Sân bay cách đây bao xa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›