NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

le courrier

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • thư từ

Câu ví dụ

Le facteur distribue le courrier tous les matins.Bưu tá đưa thư mỗi buổi sáng.
J'ai des problèmes de courrier électronique en ce moment.Lúc này tôi gặp khó khăn với thư điện tử.
Pouvez-vous l'envoyer par courrier électronique ?Bạn có thể gửi bằng thư điện tử được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1