le courrier
Tiếng PhápB1Nghĩa
- thư từ
Câu ví dụ
Le facteur distribue le courrier tous les matins.Bưu tá đưa thư mỗi buổi sáng.
J'ai des problèmes de courrier électronique en ce moment.Lúc này tôi gặp khó khăn với thư điện tử.
Pouvez-vous l'envoyer par courrier électronique ?Bạn có thể gửi bằng thư điện tử được không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›