lentement
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chậm rãi
Câu ví dụ
Pouvez-vous parler plus lentement, s'il vous plait ?Bạn làm ơn nói chậm hơn.
Que tu conduises vite ou lentement, conduis prudemment.Không cần biết bạn lái xe nhanh hay chậm, chỉ cần lái xe cẩn thận.
Parlez plus lentement, je vous en prie.Xin bạn hãy nói chậm lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›