assis
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đang ngồi
Câu ví dụ
Quelqu'un est-il assis à cette place ?Có ai ngồi ở chỗ này không?
Quelques étudiants déjeunaient assis sur le banc.Một vài sinh viên ngồi trên ghế băng ăn trưa.
Il s'est assis à côté de moi.Anh ấy đã ngồi cạnh tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›