le nuage
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đám mây
Câu ví dụ
Chaque nuage a une lueur d'espoir.Bĩ cực thái lai.
Même le plus noir nuage a toujours sa frange d'or.Bĩ cực thái lai.
Toute l'équipe de foot était sur un petit nuage après avoir gagné le championnat.Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›