le kilomètre
Tiếng PhápB1Nghĩa
- ki-lô-mét
Câu ví dụ
J'avais à peine marché un kilomètre et demi lorsqu'il se mit à tonner.Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một cây rưỡi thì trời bắt đầu có sấm sét.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›