le journal
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tờ báo; nhật ký
Câu ví dụ
Lorsque j'étais étudiant, j'écrivais un journal personnel en anglais.Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.
Elle a envoyé au journal une annonce pour une aide domestique.Bà ấy gửi tới tòa soạn một rao vặt tìm một người giúp việc nhà.
As-tu un journal personnel ?Bạn có nhật ký không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›