autour
Tiếng PhápA2Nghĩa
- xung quanh
Câu ví dụ
Elle s'arrêta soudain et regarda autour d'elle.Bỗng nhiên cô ấy dừng lại và nhìn xung quanh mình.
Ils se regroupèrent autour du feu.Họ tập hợp quanh đống lửa.
Le monde ne tourne pas autour de toi.Thế giới không xoay quanh bạn
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›