NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

hors

Tiếng PhápA2

Nghĩa

  • ngoài

Câu ví dụ

Sa voiture devint vite hors de vue.Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
Pour se comporter ainsi, il doit être hors de lui.Cư xử như vậy, anh ta chắc hẳn mất tự chủ rồi.
Les parents qui battent leurs enfants me mettent vraiment hors de moi.Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2