hors
Tiếng PhápA2Nghĩa
- ngoài
Câu ví dụ
Sa voiture devint vite hors de vue.Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
Pour se comporter ainsi, il doit être hors de lui.Cư xử như vậy, anh ta chắc hẳn mất tự chủ rồi.
Les parents qui battent leurs enfants me mettent vraiment hors de moi.Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 7 · 5 phút · miễn phí
›