huit
Tiếng PhápA2Nghĩa
- tám
Câu ví dụ
Ça ne commence pas avant huit heures trente.Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.
Il est huit heures du matin.Bây giờ là 8 giờ sáng.
Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›