la taille
Tiếng PhápA2Nghĩa
- kích cỡ; vòng eo
Câu ví dụ
Elle n'est pas de taille avec moi.Nó không bì được với tôi.
Ça n'est pas la bonne taille.Cái này không vừa.
D'après toi, quelle sera la taille de ma fille dans trois ans ?Bạn nghĩ là trong ba năm tới con gái tôi sẽ cao đến đâu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMua sắm & Tiền bạc · 5 phút · miễn phí
›