méchant
Tiếng PhápA2Nghĩa
- độc ác; hư
Câu ví dụ
Qui est ton personnage de méchant préféré au cinéma ?Nhân vật phản diện mà bạn ưa thích trong điện ảnh là ai?
C’était un méchant lapin.Đó là một con thỏ hung ác.
Ton chien est-il méchant ?Chó nhà bạn có dữ không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›