l'œuf
Tiếng PhápA2Nghĩa
- quả trứng
Câu ví dụ
Qui vole un œuf, volera un bœuf.Bé ăn trộm gà, già ăn trộm trâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›