la guitare
Tiếng PhápB1Nghĩa
- đàn ghi-ta
Câu ví dụ
Il joue souvent de la guitare.Anh ấy hay chơi ghi ta.
Il sait jouer de la guitare.Anh ấy biết chơi guitar.
Il aime cette guitare.Anh ấy thích cái đàn guitar này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›