le bouclier
Tiếng PhápB1Nghĩa
- cái khiên
Câu ví dụ
Il s’est acheté un bouclier et une épée.Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›