le cimetière
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nghĩa trang
Câu ví dụ
Au cimetière, se dresse une statue d'un serpent qui se mord la queue.Ở nghĩa trang có dựng bức tượng một con rắn tự cắn đuôi mình.
La paix, on peut la trouver dans n'importe quel cimetière.Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›