l'accord
Tiếng PhápA1Nghĩa
- sự đồng ý
Câu ví dụ
Ils parvinrent à un accord avec leur ennemi.Họ đạt được một thỏa thuận với kẻ thù của họ.
Je suis entièrement d’accord.Tôi hoàn toàn nhất trí.
Tom a donné son accord.Tom đã phê duyệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiống & Mạo từ · 5 phút · miễn phí
›