garantir
Tiếng PhápB1Nghĩa
- bảo đảm
Câu ví dụ
L'échantillonnage doit être effectué de manière à garantir une sélection aléatoire.Việc lấy mẫu phải được thực hiện sao cho các lựa chọn được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›