ennuyeux
Tiếng PhápB1Nghĩa
- chán
Câu ví dụ
Honnêtement, ses discours sont toujours ennuyeux.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
Rester à la maison est ennuyeux.Ở nhà chán lắm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 19 · 5 phút · miễn phí
›