le coffre
Tiếng PhápA2Nghĩa
- rương; cốp xe
Câu ví dụ
Il a hérité d'un vieux coffre en bois.Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.
J'ai mis l'argent dans le coffre-fort.Tôi cho tiền vào trong két sắt.
Tom a ouvert le coffre-fort.Tom mở cửa két sắt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›