malheureusement
Tiếng PhápA2Nghĩa
- thật không may
Câu ví dụ
C'est malheureusement vrai.Tiếc rằng cái đó là sự thật.
Malheureusement, je n'ai pas beaucoup d'argent sur moi.Tiếc quá, tôi không mang theo nhiều tiền trong người.
Malheureusement.Không may.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 23 · 5 phút · miễn phí
›