NgonNguPhap.comLuyện tiếng Pháp cùng AI🇫🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

emprunter

Tiếng PhápB1

Nghĩa

  • mượn; đi theo (đường)

Câu ví dụ

Je veux emprunter ta voiture pour une heure.Tôi muốn mược xe của bạn trong vòng một giờ.
Je veux emprunter votre voiture pour une heure.Tôi muốn mược xe của bạn trong vòng một giờ.
Tom n'aurait jamais dû lui emprunter de l'argent.Đáng lẽ ra Tom không bao giờ nên mượn tiền của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1