emprunter
Tiếng PhápB1Nghĩa
- mượn; đi theo (đường)
Câu ví dụ
Je veux emprunter ta voiture pour une heure.Tôi muốn mược xe của bạn trong vòng một giờ.
Je veux emprunter votre voiture pour une heure.Tôi muốn mược xe của bạn trong vòng một giờ.
Tom n'aurait jamais dû lui emprunter de l'argent.Đáng lẽ ra Tom không bao giờ nên mượn tiền của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›