la mesure
Tiếng PhápB1Nghĩa
- biện pháp; số đo
Câu ví dụ
Je mesure l'éclat des constellations pour prédire l'avenir de mon amour.Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
Si la science progresse, nous serons en mesure de résoudre ces problèmes.Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy.
Il mesure cinq pieds.Anh ta cao mét rưỡi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›