le produit
Tiếng PhápB1Nghĩa
- sản phẩm
Câu ví dụ
J'ai ouï dire que ce produit avait toute une réputation auprès des connaisseurs de café.Tôi nghe nói sản phẩm này nổi tiếng trong giới sành cà phê.
Le géant coréen produit des millions de téléphones intelligents.Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh.
Je veux savoir pourquoi ceci s'est produit.Tôi muốn biết lý do tại sao điều này lại xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›