de
Tiếng PhápA1Nghĩa
- của; từ
Câu ví dụ
Comment trouves-tu de la nourriture dans l'espace ?Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
Arrête de me considérer comme quelqu'un de « normal » !Đừng coi tôi như người "bình thường"!
« J'ai envie de jouer aux cartes. » « Moi aussi. »"Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiống & Mạo từ · 5 phút · miễn phí
›