une
Tiếng PhápA1Nghĩa
- một (giống cái)A1
- một người (giống cái)A2
Câu ví dụ
Sans ses lunettes il est comme une taupe.Không có kính thì anh ấy sẽ không nhìn thấy gì hết.
Il a une préférence pour la musique moderne.Anh ấy thích âm nhạc hiện đại hơn.
Il y a une radio sur la table.Có một máy thu thanh ở trên bàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngGiống & Mạo từ · 5 phút · miễn phí
›