désormais
Tiếng PhápB1Nghĩa
- từ nay
Câu ví dụ
J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère.Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.
Tom est un adulte désormais.Bây giờ Tom là người lớn.
Muiriel a désormais 20 ans.Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›