célèbre
Tiếng PhápB1Nghĩa
- nổi tiếng
Câu ví dụ
Tout le monde veut te rencontrer, tu es célèbre !Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!
Elle se comporte différemment depuis qu'elle est célèbre.Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng.
Détroit est célèbre pour son industrie automobile.Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›