le départ
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự khởi hành
Câu ví dụ
Il se décida à décaler son départ.Anh ấy quyết định hoãn ngày đi.
J'aimerais confirmer l'heure de départ.Tôi muốn khẳng định giờ khởi hành.
Avez-vous arrangé les choses pour notre départ ?Bạn đã sắp xếp mọi thứ để chúng ta xuất phát chưa?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›