l'avance
Tiếng PhápA2Nghĩa
- sự đi trước
Câu ví dụ
L'oiseau en avance attrape le vers.Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 14 · 5 phút · miễn phí
›