croire
Tiếng PhápA1Nghĩa
- tin
Câu ví dụ
Je n'arrive pas à le croire !Tôi không tin!
Je ne sais plus que croire.Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.
Cela était difficile à croire.Điều đó khó tin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›