alors
Tiếng PhápA1Nghĩa
- thế thì, vậy thì
Câu ví dụ
S'il n'y a pas de solution, alors il n'y a pas de problème.Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.
Et alors ?Thì sao?
Si vous voyez une erreur, alors veuillez la corriger.Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›