le coût
Tiếng PhápB2Nghĩa
- chi phí
Câu ví dụ
Le coût de la vie a augmenté radicalement.Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.
Le coût de la vie a augmenté de manière drastique.Giá sinh hoạt đã nhất loạt tăng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 40 · 5 phút · miễn phí
›